tối tân

Học thuật
Thân thiện
tối tân

Một bác sĩ đang sử dụng thiết bị y tế tối tân để khám cho bệnh nhân.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Mới nhất, hiện đại nhất: "Tối tân" dùng để mô tả những thứ thuộc về công nghệ, kỹ thuật, thiết kế hoặc phương pháp mới nhất tiên tiến nhấtthời điểm hiện tại, thường vượt trội so với những thế hệ trước đó.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Nhà máy này được trang bị những dây chuyền sản xuất tối tân.
    • Căn hộ của anh ấy đầy đủ các thiết bị gia dụng tối tân.
    • Phương pháp điều trị tối tân đã mang lại hy vọng cho nhiều bệnh nhân.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tối tân hóa": quá trình làm cho một cái đó trở nên hiện đại tiên tiến nhất.
    • Kế hoạch tối tân hóa hệ thống giao thông đô thị đang được triển khai.
  • Dùng trong văn phong trang trọng hoặc báo chí, đặc biệt khi nói về khoa học, công nghệ, quân sự hoặc y tế.
Biến thể từ gần giống
  • Hiện đại (tính từ): tính chất của thời đại mới, tiến bộ (nhưng có thể không nhất thiết "mới nhất").
  • Tiên tiến (tính từ): đi trước, trình độ phát triển cao.
  • Công nghệ cao (cụm danh từ): công nghệtrình độ phát triển rất cao.
Từ đồng nghĩa
  • Tiên tiến nhất
  • Mới nhất
  • Hiện đại nhất
Từ trái nghĩa
  • Lạc hậu
  • Cổ lỗ
  • Lỗi thời
Thành ngữ liên quan
  • "Tối tân nhất": cụm từ nhấn mạnh mức độ hiện đại, mới mẻcấp độ cao nhất.
    • Đây mẫu xe được trang bị công nghệ tối tân nhất của hãng.
tối tân

Một bác sĩ đang sử dụng thiết bị y tế tối tân để khám cho bệnh nhân.

  1. t. Mới nhất, hiện đại nhất. khí tối tân. Những thiết bị tối tân nhất.

Từ gần giống

Từ chứa "tối tân"